TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cuộc đi săn tiếng Anh là gì?

"cuộc đi săn" trong tiếng Anh là hunt (danh từ), safari (danh từ), hungting-party (danh từ).

hunt Danh từ

UK/hʌnt/US/hʌnt/

Nghĩa: Cuộc đi săn; sự đi săn.

Xem đầy đủ từ "hunt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

safari Danh từ

UK/səˈfɑːɹ.i/US/səˈfɑːɹ.i/

Nghĩa: Cuộc đi săn (ở Châu phi).

Xem đầy đủ từ "safari": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hungting-party Danh từ

Nghĩa: Cuộc đi săn.

Xem đầy đủ từ "hungting-party": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hunting-party Danh từ

US/ˈhən.tiɳ.ˈpɑːr.ti/

Nghĩa: Cuộc đi săn.

Xem đầy đủ từ "hunting-party": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cuộc đi săn tiếng Anh là gì?

"cuộc đi săn" trong tiếng Anh là hunt (danh từ), safari (danh từ), hungting-party (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.