TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cuộc nói chuyện tiếng Anh là gì?

"cuộc nói chuyện" trong tiếng Anh là conversation (danh từ), colloquy (danh từ), interlocution (danh từ).

conversation Danh từ

UK/ˌkɒn.vəˈseɪ.ʃn̩/US/ˌkɑn.vəɹˈseɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự nói chuyện; cuộc nói chuyện, cuộc chuyện trò, cuộc đàm luận.

  • I overheard your conversation.Tôi nghe lỏm được cuộc nói chuyện của bạn.
  • He overheard the conversation by accident.Anh ấy đã tình cờ nghe được cuộc nói chuyện đó.

Xem đầy đủ từ "conversation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

colloquy Danh từ

UK/ˈkɒ.lə.kwi/

Nghĩa: Cuộc nói chuyện; cuộc hội đàm.

  • to engage in a colloquy wirhnói chuyện với; hội đàm với

Xem đầy đủ từ "colloquy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interlocution Danh từ

Nghĩa: Cuộc nói chuyện, cuộc đàm thoại.

Xem đầy đủ từ "interlocution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interlocutory Tính từ

UK/ˌɪntə(ɹ)ləˈkjuːtəɹi/US/ˌɪntə(ɹ)ləˈkjuːtəɹi/

Nghĩa: Cuộc nói chuyện; xảy ra trong cuộc nói chuyện.

Xem đầy đủ từ "interlocutory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discourse Danh từ

UK/ˈdɪs.kɔːs/US/ˈdɪs.kɔːɹs/

Nghĩa: Cuộc nói chuyện, cuộc đàm luận.

  • to hold discourse with someone on somethingnói chuyện việc gì với ai

Xem đầy đủ từ "discourse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cuộc nói chuyện tiếng Anh là gì?

"cuộc nói chuyện" trong tiếng Anh là conversation (danh từ), colloquy (danh từ), interlocution (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.