TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

colloquy

UK/ˈkɒ.lə.kwi/ giọng máy của trình duyệt

colloquy nghĩa là cuộc nói chuyện, cuộc hội đàm, hội đàm.

Nghĩa của colloquy

Danh từ

  1. Cuộc nói chuyện; cuộc hội đàm.
    • to engage in a colloquy wirhnói chuyện với; hội đàm với

Dạng từ của colloquy

Số nhiềucolloquies
Ngôi thứ ba số ítcolloquies
Hiện tại phân từ (-ing)colloquying
Quá khứ phân từcolloquied
Quá khứcolloquied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với colloquy

Trái nghĩa

Họ từ của colloquy

Câu hỏi thường gặp

colloquy nghĩa là gì?

colloquy (danh từ) nghĩa là cuộc nói chuyện, cuộc hội đàm, hội đàm.

colloquy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của colloquy: giọng Anh (UK) /ˈkɒ.lə.kwi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.