conversation
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌkɒn.vəˈseɪ.ʃn̩/
US/ˌkɑn.vəɹˈseɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
conversation nghĩa là sự nói chuyện, cuộc nói chuyện, sự giao cấu, sự giao hợp.
Nghĩa của conversation
Danh từ
- Sự nói chuyện; cuộc nói chuyện, cuộc chuyện trò, cuộc đàm luận.
- to hold a conversation with someonechuyện trò với ai, đàm luận với ai
- to change the conversationđổi câu chuyện, nói qua chuyện khác
- Pháp lý Sự giao cấu; sự giao hợp.
- criminal conversation((viết tắt) crim. con) tội thông dâm, tội ngoại tình
Dạng từ của conversation
| Số nhiều | conversations |
| Ngôi thứ ba số ít | conversations |
| Hiện tại phân từ (-ing) | conversationing |
| Quá khứ phân từ | conversationed |
| Quá khứ | conversationed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conversation
Đồng nghĩa
Họ từ của conversation
Câu ví dụ với conversation
- Tom listened to John and Mary's conversation. Tom đã lắng nghe cuộc trò chuyện của John và Mary.
- He overheard the conversation by accident. Anh ấy đã tình cờ nghe được cuộc nói chuyện đó.
- I overheard your conversation. Tôi nghe lỏm được cuộc nói chuyện của bạn.
- End the conversation. Kết thúc cuộc trò chuyện đi.
- It is difficult to keep up a conversation with someone who only says "yes" and "no". Rất là khó để nói chuyện với một người luôn luôn trả lời "Có" hay "Không".
- I have a fear of strangers and am a poor talker, so I find it difficult to continue conversation. Tôi hay ngại với lại không giỏi ăn nói, nên rất khó để tôi duy trì một cuộc trò chuyện.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
conversation nghĩa là gì?
conversation (danh từ) nghĩa là sự nói chuyện, cuộc nói chuyện, sự giao cấu, sự giao hợp.
conversation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conversation: giọng Anh (UK) /ˌkɒn.vəˈseɪ.ʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑn.vəɹˈseɪ.ʃən/.