TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cuộc vận động tiếng Anh là gì?

"cuộc vận động" trong tiếng Anh là rally (danh từ), movement (danh từ), campaign (danh từ).

rally Danh từ

UK/ˈɹæli/US/ˈɹæli/

Nghĩa: cuộc vận động, mít tinh

Xem đầy đủ từ "rally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

movement Danh từ

UK/ˈmuːv.mənt/US/ˈmuːv.mənt/

Nghĩa: Phong trào, cuộc vận động.

  • the national liberation movementphong trào giải phóng dân tộc
  • the movement of patriotic emulationphong trào thi đua yêu nước

Xem đầy đủ từ "movement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

campaign Danh từ

UK/kæmˈpeɪn/US/kæmˈpeɪn/

Nghĩa: Cuộc vận động.

  • an electoral campaigncuộc vận động bầu cử
  • a campaign to raise fundscuộc vận động góp vốn

Xem đầy đủ từ "campaign": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cuộc vận động tiếng Anh là gì?

"cuộc vận động" trong tiếng Anh là rally (danh từ), movement (danh từ), campaign (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.