Cuộc vận động tiếng Anh là gì?
"cuộc vận động" trong tiếng Anh là rally (danh từ), movement (danh từ), campaign (danh từ).
rally Danh từ
UK/ˈɹæli/US/ˈɹæli/
Nghĩa: cuộc vận động, mít tinh
movement Danh từ
UK/ˈmuːv.mənt/US/ˈmuːv.mənt/
Nghĩa: Phong trào, cuộc vận động.
- the national liberation movementphong trào giải phóng dân tộc
- the movement of patriotic emulationphong trào thi đua yêu nước
campaign Danh từ
UK/kæmˈpeɪn/US/kæmˈpeɪn/
Nghĩa: Cuộc vận động.
- an electoral campaigncuộc vận động bầu cử
- a campaign to raise fundscuộc vận động góp vốn
Câu hỏi thường gặp
Cuộc vận động tiếng Anh là gì?
"cuộc vận động" trong tiếng Anh là rally (danh từ), movement (danh từ), campaign (danh từ).