TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dàn bài tiếng Anh là gì?

"dàn bài" trong tiếng Anh là plan (danh từ), outline, skeleton (danh từ).

plan Danh từ

UK/plæn/US/plæn/

Nghĩa: Dàn bài, dàn ý (bài luận văn...).

Xem đầy đủ từ "plan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outline

UK/ˈaʊtlaɪn/US/ˈaʊtlaɪn/

Xem đầy đủ từ "outline": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skeleton Danh từ

UK/ˈskɛlɪtən/US/ˈskɛlətən/

Nghĩa: Dàn bài, sườn (bài).

Xem đầy đủ từ "skeleton": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dàn bài tiếng Anh là gì?

"dàn bài" trong tiếng Anh là plan (danh từ), outline, skeleton (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.