TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dàn nhạc tiếng Anh là gì?

"dàn nhạc" trong tiếng Anh là orchestra (danh từ), orchestral (tính từ), band (danh từ).

orchestra Danh từ

UK/ˈɔː.kɪs.tɹə/US/ˈoɹ.kɪs.tɹə/

Nghĩa: Ban nhạc, dàn nhạc.

Xem đầy đủ từ "orchestra": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orchestral Tính từ

US/ˌɔɹˈkɛstɹəl/

Nghĩa: Dàn nhạc; dành cho dàn nhạc.

Xem đầy đủ từ "orchestral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

band Danh từ

UK/bænd/US/bænd/

Nghĩa: dàn nhạc

  • string banddàn nhạc đàn dây

Xem đầy đủ từ "band": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orch Danh từ

Nghĩa: Dàn nhạc.

Xem đầy đủ từ "orch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dàn nhạc tiếng Anh là gì?

"dàn nhạc" trong tiếng Anh là orchestra (danh từ), orchestral (tính từ), band (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.