TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

band

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/bænd/ US/bænd/ giọng máy của trình duyệt

band nghĩa là dải, băng, dải đóng gáy sách, buộc dải.

Nghĩa của band

Danh từ

  1. Dải, băng, đai, nẹp.
  2. Dải đóng gáy sách.
  3. Số nhiều Dải cổ áo (thầy tu, quan toà, viện sĩ hàn lâm...).
  4. Vật lý Dải băng.
    • frequency banddải tần số
    • short-waved bandrađiô băng sóng ngắn
  5. Đoàn, toán, lũ, bọn, bầy.
  6. Dàn nhạc, ban nhạc.
    • string banddàn nhạc đàn dây

Ngoại động từ

  1. Buộc dải, buộc băng, đóng đai.
  2. Làm nẹp.
  3. Kẻ, vạch, gạch.
  4. Tụ họp thành đoàn, tụ họp thành toán, tụ họp thành bầy.

Dạng từ của band

Số nhiềubands
Ngôi thứ ba số ítbands
Hiện tại phân từ (-ing)banding
Quá khứ phân từbanded
Quá khứbanded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với band

Đồng nghĩa

Họ từ của band

Cụm từ, thành ngữ với band

  • when the band begins to play — Khi mà tình hình trở nên nghiêm trọng.
  • band filter — Bộ lọc dải.
  • band printer — Máy in băng.
  • band selector — Bộ chọn dải sóng.
  • band separator — Bộ phân chia dải.
  • band switch — Cái chuyển băng.
  • band theory — Lý thuyết dải năng lượng.

Câu ví dụ với band

  • Cannibal Corpse is an American death metal band. Cannibal Corpse là một nhóm nhạc death metal của Mỹ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

band nghĩa là gì?

band (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dải, băng, dải đóng gáy sách, buộc dải.

band phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của band: giọng Anh (UK) /bænd/, giọng Mỹ (US) /bænd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.