TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dáng bộ tiếng Anh là gì?

"dáng bộ" trong tiếng Anh là posture (danh từ), gait, bearing.

posture Danh từ

UK/ˈpɒst͡ʃə/US/ˈpɑst͡ʃɚ/

Nghĩa: Tư thế; dáng điệu, dáng bộ.

Xem đầy đủ từ "posture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gait

UK/ɡeɪt/US/ɡeɪt/

Xem đầy đủ từ "gait": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bearing

UK/ˈbɛə̯ɹɪŋ/US/ˈbɛɹɪŋ/

Xem đầy đủ từ "bearing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dáng bộ tiếng Anh là gì?

"dáng bộ" trong tiếng Anh là posture (danh từ), gait, bearing.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.