TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dân gipxi tiếng Anh là gì?

"dân gipxi" trong tiếng Anh là gypsy (danh từ), gipsy (danh từ), romany (danh từ).

gypsy Danh từ

UK/ˈd͡ʒɪp.si/US/ˈd͡ʒɪp.si/

Nghĩa: Dân gipxi (ở Ân-ddộ).

Xem đầy đủ từ "gypsy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gipsy Danh từ

Nghĩa: Dân gipxi (ở Ân-ddộ).

Xem đầy đủ từ "gipsy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

romany Danh từ

Nghĩa: Người digan; dân gipxi.

Xem đầy đủ từ "romany": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dân gipxi tiếng Anh là gì?

"dân gipxi" trong tiếng Anh là gypsy (danh từ), gipsy (danh từ), romany (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.