Dân gipxi tiếng Anh là gì?
"dân gipxi" trong tiếng Anh là gypsy (danh từ), gipsy (danh từ), romany (danh từ).
gypsy Danh từ
UK/ˈd͡ʒɪp.si/US/ˈd͡ʒɪp.si/
Nghĩa: Dân gipxi (ở Ân-ddộ).
gipsy Danh từ
Nghĩa: Dân gipxi (ở Ân-ddộ).
romany Danh từ
Nghĩa: Người digan; dân gipxi.
Câu hỏi thường gặp
Dân gipxi tiếng Anh là gì?
"dân gipxi" trong tiếng Anh là gypsy (danh từ), gipsy (danh từ), romany (danh từ).