TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dân tộc học tiếng Anh là gì?

"dân tộc học" trong tiếng Anh là ethnology (danh từ), ethnographic (tính từ), ethnographical (tính từ).

ethnology Danh từ

US/ɛθ.ˈnɑː.lə.dʒi/

Nghĩa: Dân tộc học.

Xem đầy đủ từ "ethnology": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ethnographic Tính từ

Nghĩa: Dân tộc học.

Xem đầy đủ từ "ethnographic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ethnographical Tính từ

Nghĩa: Dân tộc học.

Xem đầy đủ từ "ethnographical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ethnologic Tính từ

Nghĩa: Dân tộc học.

Xem đầy đủ từ "ethnologic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ethnological Tính từ

Nghĩa: Dân tộc học.

Xem đầy đủ từ "ethnological": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ethnography Danh từ

UK/ɛθˈnɒɡɹəfi/US/ɛθˈnɑɡɹəfi/

Nghĩa: Dân tộc học.

Xem đầy đủ từ "ethnography": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dân tộc học tiếng Anh là gì?

"dân tộc học" trong tiếng Anh là ethnology (danh từ), ethnographic (tính từ), ethnographical (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.