ethnography
UK/ɛθˈnɒɡɹəfi/
US/ɛθˈnɑɡɹəfi/
giọng máy của trình duyệt
ethnography nghĩa là dân tộc học, dân tộc ký, dân tộc chí.
Nghĩa của ethnography
Danh từ
- Khoa mô tả dân tộc.
- Dân tộc học.
Dạng từ của ethnography
| Số nhiều | ethnographies |
Họ từ của ethnography
Câu hỏi thường gặp
ethnography nghĩa là gì?
ethnography (danh từ) nghĩa là dân tộc học, dân tộc ký, dân tộc chí.
ethnography phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ethnography: giọng Anh (UK) /ɛθˈnɒɡɹəfi/, giọng Mỹ (US) /ɛθˈnɑɡɹəfi/.