Dâu tiếng Anh là gì?
"dâu" trong tiếng Anh là daughter-in-law (danh từ), mulberry (danh từ), strawberry.
daughter-in-law Danh từ
UK/ˈdɔːtə(ɹ)ɪnˌlɔː/US/ˈdɔːtə(ɹ)ɪnˌlɔː/
Nghĩa: con dâu, dâu
mulberry Danh từ
UK/ˈmʌlbəɹi/US/ˈmʌlˌbɛɹi/
Nghĩa: dâu, dâu tằm, dâu ta
strawberry
UK/ˈstɹɔːb(ə)ɹi/US/ˈstɹɔˌbɛɹi/
- Strawberries are fruit.Dâu tây là hoa quả.
- I hate strawberries.Tôi ghét dâu tây.
Câu hỏi thường gặp
Dâu tiếng Anh là gì?
"dâu" trong tiếng Anh là daughter-in-law (danh từ), mulberry (danh từ), strawberry.