TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dâu tiếng Anh là gì?

"dâu" trong tiếng Anh là daughter-in-law (danh từ), mulberry (danh từ), strawberry.

daughter-in-law Danh từ

UK/ˈdɔːtə(ɹ)ɪnˌlɔː/US/ˈdɔːtə(ɹ)ɪnˌlɔː/

Nghĩa: con dâu, dâu

Xem đầy đủ từ "daughter-in-law": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mulberry Danh từ

UK/ˈmʌlbəɹi/US/ˈmʌlˌbɛɹi/

Nghĩa: dâu, dâu tằm, dâu ta

Xem đầy đủ từ "mulberry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strawberry

UK/ˈstɹɔːb(ə)ɹi/US/ˈstɹɔˌbɛɹi/

  • Strawberries are fruit.Dâu tây là hoa quả.
  • I hate strawberries.Tôi ghét dâu tây.

Xem đầy đủ từ "strawberry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dâu tiếng Anh là gì?

"dâu" trong tiếng Anh là daughter-in-law (danh từ), mulberry (danh từ), strawberry.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.