TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dây chão tiếng Anh là gì?

"dây chão" trong tiếng Anh là rope (danh từ), horse (danh từ), purchase (danh từ).

rope Danh từ

UK/ɹəʊp/US/ɹoʊp/

Nghĩa: Dây thừng, dây chão.

  • the ropedây treo cổ

Xem đầy đủ từ "rope": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

horse Danh từ

UK/hɔːs/US/hoɹs/

Nghĩa: Dây thừng, dây chão.

Xem đầy đủ từ "horse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

purchase Danh từ

UK/ˈpɜːtʃɪs/US/ˈpɜɹ.tʃəs/

Nghĩa: Dụng cụ để kéo lên, dụng cụ bẩy lên; đòn bẩy; dây chão; ròng rọc, palăng.

Xem đầy đủ từ "purchase": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dây chão tiếng Anh là gì?

"dây chão" trong tiếng Anh là rope (danh từ), horse (danh từ), purchase (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.