Dây chão tiếng Anh là gì?
"dây chão" trong tiếng Anh là rope (danh từ), horse (danh từ), purchase (danh từ).
rope Danh từ
UK/ɹəʊp/US/ɹoʊp/
Nghĩa: Dây thừng, dây chão.
- the ropedây treo cổ
horse Danh từ
UK/hɔːs/US/hoɹs/
Nghĩa: Dây thừng, dây chão.
purchase Danh từ
UK/ˈpɜːtʃɪs/US/ˈpɜɹ.tʃəs/
Nghĩa: Dụng cụ để kéo lên, dụng cụ bẩy lên; đòn bẩy; dây chão; ròng rọc, palăng.
Câu hỏi thường gặp
Dây chão tiếng Anh là gì?
"dây chão" trong tiếng Anh là rope (danh từ), horse (danh từ), purchase (danh từ).