TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dây chằng tiếng Anh là gì?

"dây chằng" trong tiếng Anh là ligament (danh từ), ligamental (tính từ), ligamentous (tính từ).

ligament Danh từ

UK/ˈlɪɡəmənt/US/ˈlɪɡəmənt/ giọng người thật

Nghĩa: Dây chằng.

Xem đầy đủ từ "ligament": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ligamental Tính từ

Nghĩa: Dây chằng.

Xem đầy đủ từ "ligamental": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ligamentous Tính từ

UK/lɪɡ.əˈmɛn.təs/US/lɪɡ.əˈmɛn.təs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dây chằng.

Xem đầy đủ từ "ligamentous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hobble Danh từ

UK/ˈhɒbəl/US/ˈhɒbəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dây chằng (đê buộc chằng chân ngựa... cho khỏi đi xa).

Xem đầy đủ từ "hobble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dây chằng tiếng Anh là gì?

"dây chằng" trong tiếng Anh là ligament (danh từ), ligamental (tính từ), ligamentous (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "ligament": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.