TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dây chuyền tiếng Anh là gì?

"dây chuyền" trong tiếng Anh là chain (danh từ), necklace, line.

chain Danh từ

UK/ˈt͡ʃeɪn/US/ˈt͡ʃeɪn/

Nghĩa: Dây chuyền (làm việc...).

  • to form a chainlàm thành dây chuyền, đứng thành dây chuyền

Xem đầy đủ từ "chain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

necklace

UK/ˈnɛklɪs/US/ˈnɛkləs/

  • Please don't spill the beans to Elizabeth that I bought her a gold necklace for her birthday.Xin đừng tiết lộ với Elizabeth là tôi đã mua cho cô ấy sợi dây chuyền vàng tặng sinh nhật của cô ấy nhé.
  • She's wearing a necklace on her neck.Cô ấy đang đeo một sợi dây chuyền trên cổ.

Xem đầy đủ từ "necklace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

line

UK/laɪn/US/laɪn/

Xem đầy đủ từ "line": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dây chuyền tiếng Anh là gì?

"dây chuyền" trong tiếng Anh là chain (danh từ), necklace, line.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.