Dây chuyền tiếng Anh là gì?
"dây chuyền" trong tiếng Anh là chain (danh từ), necklace, line.
chain Danh từ
UK/ˈt͡ʃeɪn/US/ˈt͡ʃeɪn/
Nghĩa: Dây chuyền (làm việc...).
- to form a chainlàm thành dây chuyền, đứng thành dây chuyền
necklace
UK/ˈnɛklɪs/US/ˈnɛkləs/
- Please don't spill the beans to Elizabeth that I bought her a gold necklace for her birthday.Xin đừng tiết lộ với Elizabeth là tôi đã mua cho cô ấy sợi dây chuyền vàng tặng sinh nhật của cô ấy nhé.
- She's wearing a necklace on her neck.Cô ấy đang đeo một sợi dây chuyền trên cổ.
line
UK/laɪn/US/laɪn/
Câu hỏi thường gặp
Dây chuyền tiếng Anh là gì?
"dây chuyền" trong tiếng Anh là chain (danh từ), necklace, line.