chain
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈt͡ʃeɪn/
US/ˈt͡ʃeɪn/
giọng máy của trình duyệt
chain nghĩa là dây, xích, dãy, chuỗi.
Nghĩa của chain
Danh từ
- Dây, xích.
- Dãy, chuỗi, loạt.
- a chain of mountainsmột dãy núi
- a chain of eventsmột loạt các sự kiện
- Thước dây (để đo chiều dài); dây (chiều dài của thước dây, bằng 20m115).
- Dây chuyền (làm việc...).
- to form a chainlàm thành dây chuyền, đứng thành dây chuyền
- Số nhiều Xiềng xích.
- to break the chainsphá xiềng xích
Ngoại động từ
- Xích lại, trói buộc, buộc chặt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- Ngáng dây (qua đường phố...).
- Đo bằng thước dây.
Dạng từ của chain
| Số nhiều | chains |
| Ngôi thứ ba số ít | chains |
| Hiện tại phân từ (-ing) | chaining |
| Quá khứ phân từ | chained |
| Quá khứ | chained |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chain
Đồng nghĩa
Họ từ của chain
Cụm từ, thành ngữ với chain
- chain code — Mã chuỗi.
- chain command — Lệnh chuỗi.
- chain inference — Phép nội suy chuỗi.
- chain of command — Chuỗi chỉ huy.
- chain reaction — Phản ứng dây chuyền.
- chain rule — Quy tắc dây chuyền. (Quy tắc hàm của hàm).
Câu ví dụ với chain
- We have to create an independent supply chain. Chúng ta cần tạo ra một chuỗi cung ứng độc lập.
- It's necessary for national security that the supply chain not depend too heavily on Chinese companies. Điều quan trọng đối với an ninh quốc gia là chuỗi cung ứng không được phụ thuộc quá nhiều vào các công ty Trung Quốc.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
chain nghĩa là gì?
chain (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dây, xích, dãy, chuỗi.
chain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chain: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃeɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃeɪn/.