TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dây thừng tiếng Anh là gì?

"dây thừng" trong tiếng Anh là rope (danh từ), lariat (danh từ), horse (danh từ).

rope Danh từ

UK/ɹəʊp/US/ɹoʊp/

Nghĩa: Dây thừng, dây chão.

  • I want a knife with which to cut the rope.Tôi cần một con dao để cắt dây thừng.
  • the ropedây treo cổ

Xem đầy đủ từ "rope": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lariat Danh từ

UK/ˈlæɹɪət/US/ˈlæɹɪət/

Nghĩa: Dây thừng (để cột ngựa vào cọc).

Xem đầy đủ từ "lariat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

horse Danh từ

UK/hɔːs/US/hoɹs/

Nghĩa: Dây thừng, dây chão.

Xem đầy đủ từ "horse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dây thừng tiếng Anh là gì?

"dây thừng" trong tiếng Anh là rope (danh từ), lariat (danh từ), horse (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.