Dây thừng tiếng Anh là gì?
"dây thừng" trong tiếng Anh là rope (danh từ), lariat (danh từ), horse (danh từ).
rope Danh từ
UK/ɹəʊp/US/ɹoʊp/
Nghĩa: Dây thừng, dây chão.
- I want a knife with which to cut the rope.Tôi cần một con dao để cắt dây thừng.
- the ropedây treo cổ
lariat Danh từ
UK/ˈlæɹɪət/US/ˈlæɹɪət/
Nghĩa: Dây thừng (để cột ngựa vào cọc).
horse Danh từ
UK/hɔːs/US/hoɹs/
Nghĩa: Dây thừng, dây chão.
Câu hỏi thường gặp
Dây thừng tiếng Anh là gì?
"dây thừng" trong tiếng Anh là rope (danh từ), lariat (danh từ), horse (danh từ).