Dì tiếng Anh là gì?
"dì" trong tiếng Anh là aunt (danh từ), naunt (danh từ), stepmother.
aunt Danh từ
UK/ɑːnt/US/ɑːnt/
Nghĩa: Cô, dì, thím, mợ, bác gái.
- My uncle is thin, but my aunt is fat.Chú tôi gầy nhưng dì tôi lại béo.
- My mother's sister is my aunt.Em gái của mẹ tôi là dì tôi.
naunt Danh từ
Nghĩa: Cô, dì, thím, mợ, bác gái.
stepmother
UK/ˈstɛpmʌðə/
Câu hỏi thường gặp
Dì tiếng Anh là gì?
"dì" trong tiếng Anh là aunt (danh từ), naunt (danh từ), stepmother.