TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dì tiếng Anh là gì?

"dì" trong tiếng Anh là aunt (danh từ), naunt (danh từ), stepmother.

aunt Danh từ

UK/ɑːnt/US/ɑːnt/

Nghĩa: Cô, dì, thím, mợ, bác gái.

  • My uncle is thin, but my aunt is fat.Chú tôi gầy nhưng dì tôi lại béo.
  • My mother's sister is my aunt.Em gái của mẹ tôi là dì tôi.

Xem đầy đủ từ "aunt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

naunt Danh từ

Nghĩa: Cô, dì, thím, mợ, bác gái.

Xem đầy đủ từ "naunt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stepmother

UK/ˈstɛpmʌðə/

Xem đầy đủ từ "stepmother": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dì tiếng Anh là gì?

"dì" trong tiếng Anh là aunt (danh từ), naunt (danh từ), stepmother.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.