TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stepmother

UK/ˈstɛpmʌðə/ giọng máy của trình duyệt

stepmother nghĩa là người mẹ cay nghiệt, người mẹ ghẻ lạnh, mẹ ghẻ, dì ghẻ.

Nghĩa của stepmother

Danh từ

  1. Người mẹ cay nghiệt, người mẹ ghẻ lạnh.
  2. Mẹ ghẻ, dì ghẻ.

Dạng từ của stepmother

Số nhiềustepmothers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stepmother

Đồng nghĩa

Họ từ của stepmother

Câu ví dụ với stepmother

  • His stepmother is my sister-in-law. Mẹ kế của cậu ấy là chị dâu của tôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

stepmother nghĩa là gì?

stepmother (danh từ) nghĩa là người mẹ cay nghiệt, người mẹ ghẻ lạnh, mẹ ghẻ, dì ghẻ.

stepmother phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stepmother: giọng Anh (UK) /ˈstɛpmʌðə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.