TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dò ra tiếng Anh là gì?

"dò ra" trong tiếng Anh là detect (ngoại động từ), detector (danh từ), detection (danh từ).

detect Ngoại động từ

UK/dɪˈtɛkt/

Nghĩa: Dò ra, tìm ra, khám phá ra, phát hiện ra.

  • to detect someone in doing somethingphát hiện thấy người nào đang làm gì
  • to detect a symptom of diseasephát hiện ra triệu chứng bệnh

Xem đầy đủ từ "detect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

detector Danh từ

UK/dɪˈtɛktə(ɹ)/

Nghĩa: Người dò ra, người tìm ra, người khám phá ra, người phát hiện ra.

Xem đầy đủ từ "detector": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

detection Danh từ

UK/dɪˈtɛk.ʃən/US/dɪˈtɛk.ʃən/

Nghĩa: Sự dò ra, sự tìm ra, sự khám phá ra, sự phát hiện ra.

Xem đầy đủ từ "detection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dò ra tiếng Anh là gì?

"dò ra" trong tiếng Anh là detect (ngoại động từ), detector (danh từ), detection (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.