TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dòng giống tiếng Anh là gì?

"dòng giống" trong tiếng Anh là racial (tính từ), lineage (danh từ), extraction (danh từ).

racial Tính từ

UK/ˈɹeɪʃəl/US/ˈɹeɪʃəl/

Nghĩa: Dòng giống, (thuộc) chủng tộc.

  • racial pridesự bảo vệ giòng giống, sự tự kiêu về chủng tộc
  • racial minotitiesnhững chủng tộc ít người

Xem đầy đủ từ "racial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lineage Danh từ

UK/ˈlɪn.i.ɪd͡ʒ/US/ˈlɪn.i.ɪd͡ʒ/

Nghĩa: Nòi giống, dòng, dòng giống, dòng dõi.

Xem đầy đủ từ "lineage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extraction Danh từ

UK/ɪkˈstɹækʃən/US/ɪkˈstɹækʃən/

Nghĩa: Dòng giống, nguồn gốc.

  • to be of Chinese extractionnguồn gốc Trung-hoa

Xem đầy đủ từ "extraction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dòng giống tiếng Anh là gì?

"dòng giống" trong tiếng Anh là racial (tính từ), lineage (danh từ), extraction (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.