TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dòng sông tiếng Anh là gì?

"dòng sông" trong tiếng Anh là river (danh từ), ree (danh từ), outlet (danh từ).

river Danh từ

UK/ˈɹɪvə/US/ˈɹɪvɚ/

Nghĩa: Dòng sông.

  • The river flows under the bridge.Dòng sông chảy qua cây cầu này.
  • I often go fishing in that river.Tôi thường đến câu cá ở dòng sông đó.

Xem đầy đủ từ "river": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ree Danh từ

UK/ɹiː/US/ɹiː/

Nghĩa: Dòng sông.

Xem đầy đủ từ "ree": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outlet Danh từ

UK/ˈaʊtlɛt/US/ˈaʊtlɛt/

Nghĩa: Dòng sông, dòng nước (chảy từ hồ...).

Xem đầy đủ từ "outlet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dòng sông tiếng Anh là gì?

"dòng sông" trong tiếng Anh là river (danh từ), ree (danh từ), outlet (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.