TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dùi tiếng Anh là gì?

"dùi" trong tiếng Anh là awl (danh từ), drumstick (danh từ), stick (danh từ).

awl Danh từ

UK/ɔːl/US/ɔl/

Nghĩa: Giùi, dùi, lẹm, kim chọc (của thợ giày).

Xem đầy đủ từ "awl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drumstick Danh từ

UK/ˈdɹʌmˌstɪk/US/ˈdɹʌmˌstɪk/

Nghĩa: dùi trống, dùi

Xem đầy đủ từ "drumstick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stick Danh từ

UK/stɪk/US/stɪk/

Nghĩa: Thỏi (kẹo, xi, xà phong cạo râu...); dùi (trống...).

Xem đầy đủ từ "stick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stuck Danh từ

UK/stʌk/US/stʌk/

Nghĩa: Thỏi (kẹo, xi, xà phong cạo râu...); dùi (trống...).

Xem đầy đủ từ "stuck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dùi tiếng Anh là gì?

"dùi" trong tiếng Anh là awl (danh từ), drumstick (danh từ), stick (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.