Dùi tiếng Anh là gì?
"dùi" trong tiếng Anh là awl (danh từ), drumstick (danh từ), stick (danh từ).
awl Danh từ
UK/ɔːl/US/ɔl/
Nghĩa: Giùi, dùi, lẹm, kim chọc (của thợ giày).
drumstick Danh từ
UK/ˈdɹʌmˌstɪk/US/ˈdɹʌmˌstɪk/
Nghĩa: dùi trống, dùi
stick Danh từ
UK/stɪk/US/stɪk/
Nghĩa: Thỏi (kẹo, xi, xà phong cạo râu...); dùi (trống...).
stuck Danh từ
UK/stʌk/US/stʌk/
Nghĩa: Thỏi (kẹo, xi, xà phong cạo râu...); dùi (trống...).
Câu hỏi thường gặp
Dùi tiếng Anh là gì?
"dùi" trong tiếng Anh là awl (danh từ), drumstick (danh từ), stick (danh từ).