TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dùng trước tiếng Anh là gì?

"dùng trước" trong tiếng Anh là anticipate (động từ), anticipatory (tính từ), anticipation (danh từ).

anticipate Động từ

UK/ænˈtɪs.ɪ.peɪt/US/ænˈtɪs.ɪ.peɪt/

Nghĩa: Dùng trước, hưởng trước.

Xem đầy đủ từ "anticipate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anticipatory Tính từ

UK/anˌtɪsɪˈpeɪtəɹi/US/ænˌtɪsəpəˈtɔri/

Nghĩa: Dùng trước.

Xem đầy đủ từ "anticipatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anticipation Danh từ

UK/ænˌtɪs.ɪˈpeɪ.ʃən/US/ænˌtɪs.əˈpeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự dùng trước, sự hưởng trước.

Xem đầy đủ từ "anticipation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anticipator Danh từ

US/æn.ˈtɪ.sə.ˌpeɪ.tɜː/

Nghĩa: Người dùng trước, người hưởng trước.

Xem đầy đủ từ "anticipator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dùng trước tiếng Anh là gì?

"dùng trước" trong tiếng Anh là anticipate (động từ), anticipatory (tính từ), anticipation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.