Dĩ vãng tiếng Anh là gì?
"dĩ vãng" trong tiếng Anh là past (danh từ), distant, departed (tính từ).
past Danh từ
UK/pɑːst/US/pæst/
Nghĩa: Quá khứ, dĩ vãng; quá khứ không hay ho gì.
- for the past few daysmấy ngày qua
- his pain is past nowcơn đau của anh ấy đã qua rồi
distant
UK/ˈdɪstənt/US/ˈdɪstənt/
departed Tính từ
UK/dɪˈpɑːtɪd/US/dɪˈpɑɹtɪd/
Nghĩa: Đã qua, dĩ vãng.
Câu hỏi thường gặp
Dĩ vãng tiếng Anh là gì?
"dĩ vãng" trong tiếng Anh là past (danh từ), distant, departed (tính từ).