Dư dật tiếng Anh là gì?
"dư dật" trong tiếng Anh là ample (tính từ), have enough and to spare (cụm từ), abundant.
ample Tính từ
UK/ˈæm.pəl/US/ˈæm.pəl/
Nghĩa: Nhiều, phong phú, dư dật.
- ample resourcesnguồn lợi phong phú
- to have ample timecó dư (rộng) thời gian
have enough and to spare Cụm từ
Nghĩa: Có của ăn của để; dư dật.
Xem đầy đủ từ "have enough and to spare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
abundant
UK/əˈbʌn.dənt/US/əˈbʌn.dənt/
superfluous
UK/suːˈpɜːflu.əs/US/suˈpɝflu.əs/
ampleness Danh từ
US/ˈæm.pəl.nəs/
Nghĩa: Sự phong phú, sự dư dật.
amplitude Danh từ
US/ˈæm.plɪ.tud/
Nghĩa: Sự đầy đủ, sự dồi dào, sự phong phú; sự dư dật.
forehanded Tính từ
UK/fɔːˈhandɪd/
Nghĩa: Khá giả, dư dật.
Câu hỏi thường gặp
Dư dật tiếng Anh là gì?
"dư dật" trong tiếng Anh là ample (tính từ), have enough and to spare (cụm từ), abundant.