TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abundant

UK/əˈbʌn.dənt/ US/əˈbʌn.dənt/ giọng máy của trình duyệt

abundant nghĩa là phong phú, nhiều, dồi dào.

Nghĩa của abundant

Tính từ

  1. Phong phú, nhiều, chan chứa; thừa thãi, dư dật.
    • to be abundant in somethingcó nhiều cái gì
    • an abundant yearnăm được mùa lớn

Dạng từ của abundant

So sánh hơnmore abundant
So sánh nhấtmost abundant

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abundant

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của abundant

Câu hỏi thường gặp

abundant nghĩa là gì?

abundant (tính từ) nghĩa là phong phú, nhiều, dồi dào.

abundant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abundant: giọng Anh (UK) /əˈbʌn.dənt/, giọng Mỹ (US) /əˈbʌn.dənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.