TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dại dột tiếng Anh là gì?

"dại dột" trong tiếng Anh là foolish (tính từ), unwise (tính từ), crassly (phó từ).

foolish Tính từ

UK/ˈfuː.lɪʃ/US/ˈfuː.lɪʃ/ giọng người thật

Nghĩa: Dại dột, ngu xuẩn, xuẩn ngốc ((cũng) fool).

Xem đầy đủ từ "foolish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unwise Tính từ

UK/ʌnˈwaɪz/US/ʌnˈwaɪz/ giọng máy

Nghĩa: Không khôn ngoan, khờ, dại dột.

Xem đầy đủ từ "unwise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crassly Phó từ

US/ˈkræs.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngu xuẩn, dại dột.

Xem đầy đủ từ "crassly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gormlessly Phó từ

Nghĩa: Ngu xuẩn, dại dột.

Xem đầy đủ từ "gormlessly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

injudicious Tính từ

UK/ˌɪnd͡ʒʊˈdɪʃəs/US/ˌɪnd͡ʒʊˈdɪʃəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiếu cân nhắc, thiếu suy nghĩ; dại dột, tếu.

Xem đầy đủ từ "injudicious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mindlessly Phó từ

Nghĩa: Thiếu suy xét; dại dột.

Xem đầy đủ từ "mindlessly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stupidness Danh từ

US/ˈstuː.pəd.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trạng thái ngu ngốc; dại dột; đần độn.

Xem đầy đủ từ "stupidness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stupid

UK/ˈstjuːpɪd/US/ˈstupɪd/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "stupid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncanny Tính từ

US/ʌnˈkæni/ giọng người thật

Nghĩa: Không khôn ngoan, dại dột.

Xem đầy đủ từ "uncanny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wally Danh từ

UK/ˈwɒli/ giọng máy

Nghĩa: Kẻ ngu ngốc, người ngớ ngẩn, người ngu đần, người dại dột.

Xem đầy đủ từ "wally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foolishness Danh từ

UK/ˈfuːlɪʃnəs/US/ˈfuːlɪʃnəs/ giọng người thật

Nghĩa: Tính dại dột, tính ngu xuẩn, tính xuẩn ngốc.

Xem đầy đủ từ "foolishness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ninny Danh từ

UK/ˈnɪni/US/ˈnɪni/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người ngờ nghệch, người ngu xuẩn, người dại dột; người nhu nhược.

Xem đầy đủ từ "ninny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foolery Danh từ

UK/ˈfuːləɹi/US/ˈfuːləɹi/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự dại dột, sự khờ dại, sự ngu xuẩn, sự xuẩn ngốc.

Xem đầy đủ từ "foolery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gormlessness Danh từ

US/ˈɡɔrm.ləs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự ngu xuẩn, sự dại dột.

Xem đầy đủ từ "gormlessness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

injudiciousness Danh từ

US/ˌɪn.dʒuː.ˈdɪ.ʃəs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính thiếu cân nhắc, tính thiếu suy nghĩ; tính dại dột, tính tếu.

Xem đầy đủ từ "injudiciousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spooniness Danh từ

Nghĩa: Sự khờ dại, sự dại dột.

Xem đầy đủ từ "spooniness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncanniness Danh từ

Nghĩa: Tính dại dột.

Xem đầy đủ từ "uncanniness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dại dột tiếng Anh là gì?

"dại dột" trong tiếng Anh là foolish (tính từ), unwise (tính từ), crassly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "foolish": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "stupid": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "uncanny": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "foolishness": Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.