TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dấu chân tiếng Anh là gì?

"dấu chân" trong tiếng Anh là footprint (danh từ), podogram (danh từ), footmark (danh từ).

footprint Danh từ

UK/ˈfʊtpɹɪnt/US/ˈfʊtpɹɪnt/

Nghĩa: Dấu chân, vết chân.

  • The killer was identified thanks to footprints left at the scene.Kẻ sát nhân bị phát hiện nhờ vào dấu chân để lại ở hiện trường.
  • I noticed a new set of footprints in the snow.Tôi đã để ý thấy một loạt dấu chân mới trên tuyết.

Xem đầy đủ từ "footprint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

podogram Danh từ

Nghĩa: Dấu chân.

Xem đầy đủ từ "podogram": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

footmark Danh từ

Nghĩa: Vết chân, dấu chân.

Xem đầy đủ từ "footmark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

track Danh từ

UK/ˈtɹæk/US/ˈtɹæk/

Nghĩa: Dấu chân, vết chân.

Xem đầy đủ từ "track": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

footstep Danh từ

UK/ˈfʊtstɛp/US/ˈfʊtstɛp/

Nghĩa: Dấu chân, vết chân.

Xem đầy đủ từ "footstep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dấu chân tiếng Anh là gì?

"dấu chân" trong tiếng Anh là footprint (danh từ), podogram (danh từ), footmark (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.