Dấu chân tiếng Anh là gì?
"dấu chân" trong tiếng Anh là footprint (danh từ), podogram (danh từ), footmark (danh từ).
footprint Danh từ
UK/ˈfʊtpɹɪnt/US/ˈfʊtpɹɪnt/
Nghĩa: Dấu chân, vết chân.
- The killer was identified thanks to footprints left at the scene.Kẻ sát nhân bị phát hiện nhờ vào dấu chân để lại ở hiện trường.
- I noticed a new set of footprints in the snow.Tôi đã để ý thấy một loạt dấu chân mới trên tuyết.
podogram Danh từ
Nghĩa: Dấu chân.
footmark Danh từ
Nghĩa: Vết chân, dấu chân.
track Danh từ
UK/ˈtɹæk/US/ˈtɹæk/
Nghĩa: Dấu chân, vết chân.
footstep Danh từ
UK/ˈfʊtstɛp/US/ˈfʊtstɛp/
Nghĩa: Dấu chân, vết chân.
Câu hỏi thường gặp
Dấu chân tiếng Anh là gì?
"dấu chân" trong tiếng Anh là footprint (danh từ), podogram (danh từ), footmark (danh từ).