TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dấu ngoặc kép tiếng Anh là gì?

"dấu ngoặc kép" trong tiếng Anh là inverted commas (cụm từ), quotation-marks (danh từ), quotation mark (danh từ).

inverted commas Cụm từ

Nghĩa: Dấu ngoặc kép.

Xem đầy đủ từ "inverted commas": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quotation-marks Danh từ

UK/kwəʊˈteɪʃən mɑːks/US/kwoʊˈteɪʃən mɑɹks/

Nghĩa: Dấu ngoặc kép.

Xem đầy đủ từ "quotation-marks": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quotation mark Danh từ

US/kwoʊˈteɪʃn̩ mɑɹk/

Nghĩa: Dấu ngoặc kép.

Xem đầy đủ từ "quotation mark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quote Danh từ

UK/kwəʊt/US/kwoʊt/

Nghĩa: Dấu ngoặc kép.

Xem đầy đủ từ "quote": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dấu ngoặc kép tiếng Anh là gì?

"dấu ngoặc kép" trong tiếng Anh là inverted commas (cụm từ), quotation-marks (danh từ), quotation mark (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.