TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dấy lên tiếng Anh là gì?

"dấy lên" trong tiếng Anh là surge (nội động từ), upheave (ngoại động từ), uphove (ngoại động từ).

surge Nội động từ

UK/sɜːd͡ʒ/US/sɝd͡ʒ/

Nghĩa: Dấy lên, dâng lên (phong trào...).

Xem đầy đủ từ "surge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

upheave Ngoại động từ

US/ˌəp.ˈhiv/

Nghĩa: Dâng lên, nâng lên; dấy lên.

Xem đầy đủ từ "upheave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uphove Ngoại động từ

Nghĩa: Dâng lên, nâng lên; dấy lên.

Xem đầy đủ từ "uphove": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dấy lên tiếng Anh là gì?

"dấy lên" trong tiếng Anh là surge (nội động từ), upheave (ngoại động từ), uphove (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.