Dấy lên tiếng Anh là gì?
"dấy lên" trong tiếng Anh là surge (nội động từ), upheave (ngoại động từ), uphove (ngoại động từ).
surge Nội động từ
UK/sɜːd͡ʒ/US/sɝd͡ʒ/
Nghĩa: Dấy lên, dâng lên (phong trào...).
upheave Ngoại động từ
US/ˌəp.ˈhiv/
Nghĩa: Dâng lên, nâng lên; dấy lên.
uphove Ngoại động từ
Nghĩa: Dâng lên, nâng lên; dấy lên.
Câu hỏi thường gặp
Dấy lên tiếng Anh là gì?
"dấy lên" trong tiếng Anh là surge (nội động từ), upheave (ngoại động từ), uphove (ngoại động từ).