TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dần dần tiếng Anh là gì?

"dần dần" trong tiếng Anh là gradually (phó từ), bit by bit (phó từ), gradual (tính từ).

gradually Phó từ

UK/ˈɡɹæd͡ʒuəli/US/ˈɡɹæd͡ʒuəli/

Nghĩa: Dần dần, từ từ.

  • Tom is gradually getting better.Tom đang dần dần giỏi lên.
  • My grandmother was gradually becoming forgetful and frail.Bà tôi dần dần trở nên hay quên và yếu hơn.

Xem đầy đủ từ "gradually": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bit by bit Phó từ

Nghĩa: Dần dần; từ từ.

  • Tom is getting better bit by bit.Tom đang dần dần giỏi lên.

Xem đầy đủ từ "bit by bit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gradual Tính từ

UK/ˈɡɹadʒuəl/US/ˈɡɹæd͡ʒuəl/

Nghĩa: Dần dần, từ từ, từng bước một.

  • a gradual changesự thay đổi từ từ
  • gradual transitionsự quá độ dần dần

Xem đầy đủ từ "gradual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

step-by-step Tính từ

US/ˌstɛp.bɑɪ.ˈstɛp/

Nghĩa: Dần dần, từng bước một.

Xem đầy đủ từ "step-by-step": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inch by inch Phó từ

Nghĩa: Dần dần; tí một; từng bước.

Xem đầy đủ từ "inch by inch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

litle by little Cụm từ

Nghĩa: Dần dần.

Xem đầy đủ từ "litle by little": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inchmeal Phó từ

UK/ˈɪnt͡ʃ.miːl/US/ˈɪnt͡ʃ.miːl/

Nghĩa: Lần lần, dần dần, từng bước một.

Xem đầy đủ từ "inchmeal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

little by little

Xem đầy đủ từ "little by little": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

creeping Tính từ

UK/ˈkɹiːpɪŋ/US/ˈkɹiːpɪŋ/

Nghĩa: Dần dần, từ từ.

Xem đầy đủ từ "creeping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dần dần tiếng Anh là gì?

"dần dần" trong tiếng Anh là gradually (phó từ), bit by bit (phó từ), gradual (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.