TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gradually

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡɹæd͡ʒuəli/ US/ˈɡɹæd͡ʒuəli/ giọng máy của trình duyệt

gradually nghĩa là dần dần, từ từ.

Nghĩa của gradually

Phó từ

  1. Dần dần, từ từ.

Dạng từ của gradually

So sánh hơnmore gradually
So sánh nhấtmost gradually

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gradually

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của gradually

Câu ví dụ với gradually

  • My grandmother was gradually becoming forgetful and frail. Bà tôi dần dần trở nên hay quên và yếu hơn.
  • Tom is gradually getting better. Tom đang dần dần giỏi lên.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

gradually nghĩa là gì?

gradually (phó từ) nghĩa là dần dần, từ từ.

gradually phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gradually: giọng Anh (UK) /ˈɡɹæd͡ʒuəli/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹæd͡ʒuəli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.