gradual
UK/ˈɡɹadʒuəl/
US/ˈɡɹæd͡ʒuəl/
giọng máy của trình duyệt
gradual nghĩa là dần dần, từ từ.
Nghĩa của gradual
Tính từ
- Dần dần, từ từ, từng bước một.
- a gradual changesự thay đổi từ từ
- gradual transitionsự quá độ dần dần
- a gradual slopedốc thoai thoải
Dạng từ của gradual
| So sánh hơn | more gradual |
| So sánh nhất | most gradual |
| Số nhiều | graduals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gradual
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
gradual nghĩa là gì?
gradual (tính từ) nghĩa là dần dần, từ từ.
gradual phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gradual: giọng Anh (UK) /ˈɡɹadʒuəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹæd͡ʒuəl/.