Dẫn đầu tiếng Anh là gì?
"dẫn đầu" trong tiếng Anh là leading (tính từ), in the first flight (cụm từ), lead (danh từ).
leading Tính từ
UK/ˈliːdɪŋ/US/ˈlidɪŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Lãnh đạo, hướng dẫn, dẫn đầu.
- leading shiptàu dẫn đầu
- leading bodybộ phận lânh đạo
in the first flight Cụm từ
Nghĩa: Dẫn đầu, đi đầu.
Xem đầy đủ từ "in the first flight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
lead Danh từ
UK/lɛd/US/lɛd/ giọng người thật
Nghĩa: Sự lãnh đạo; sự hướng dẫn, sự chỉ dẫn; sự dẫn đầu.
- to take the leadhướng dẫn, giữ vai trò lânh đạo
- to take the lead in somethingdẫn đầu trong việc gì
pacemaker Danh từ
UK/ˈpeɪsˌmeɪkə(ɹ)/US/ˈpeɪsˌmeɪkə(ɹ)/ giọng người thật
Nghĩa: Người dẫn đầu.
Câu hỏi thường gặp
Dẫn đầu tiếng Anh là gì?
"dẫn đầu" trong tiếng Anh là leading (tính từ), in the first flight (cụm từ), lead (danh từ).