TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dẫn đầu tiếng Anh là gì?

"dẫn đầu" trong tiếng Anh là leading (tính từ), in the first flight (cụm từ), lead (danh từ).

leading Tính từ

UK/ˈliːdɪŋ/US/ˈlidɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Lãnh đạo, hướng dẫn, dẫn đầu.

  • leading shiptàu dẫn đầu
  • leading bodybộ phận lânh đạo

Xem đầy đủ từ "leading": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in the first flight Cụm từ

Nghĩa: Dẫn đầu, đi đầu.

Xem đầy đủ từ "in the first flight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lead Danh từ

UK/lɛd/US/lɛd/ giọng người thật

Nghĩa: Sự lãnh đạo; sự hướng dẫn, sự chỉ dẫn; sự dẫn đầu.

  • to take the leadhướng dẫn, giữ vai trò lânh đạo
  • to take the lead in somethingdẫn đầu trong việc gì

Xem đầy đủ từ "lead": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pacemaker Danh từ

UK/ˈpeɪsˌmeɪkə(ɹ)/US/ˈpeɪsˌmeɪkə(ɹ)/ giọng người thật

Nghĩa: Người dẫn đầu.

Xem đầy đủ từ "pacemaker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dẫn đầu tiếng Anh là gì?

"dẫn đầu" trong tiếng Anh là leading (tính từ), in the first flight (cụm từ), lead (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "leading": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "lead": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "pacemaker": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.