Dễ hỏng tiếng Anh là gì?
"dễ hỏng" trong tiếng Anh là fragile (tính từ), perishable (tính từ), fragility (danh từ).
fragile Tính từ
UK/ˈfɹæd͡ʒaɪl/US/ˈfɹæd͡ʒəl/
Nghĩa: Dễ vỡ, dễ gãy, dễ gẫy, dễ hỏng; mỏng mảnh, mỏng manh (nghĩa đen và nghĩa bóng).
- fragile happinesshạnh phúc mỏng manh
perishable Tính từ
UK/ˈpɛ.ɹɪ.ʃə.bəl/US/ˈpɛ.ɹɪ.ʃə.bəl/
Nghĩa: Dễ thối, dễ hỏng (rau, hoa quả...).
fragility Danh từ
UK/fɹəˈd͡ʒɪlɪti/US/fɹəˈd͡ʒɪlɪti/
Nghĩa: Tính dễ vỡ, tính dễ gãy, tính dễ gẫy, tính dễ hỏng; tính mỏng mảnh, tính mỏng manh.
perishables Danh từ
Nghĩa: Hàng dễ thối, hàng dễ hỏng (chủ yếu thực phẩm chuyên chở đi).
Câu hỏi thường gặp
Dễ hỏng tiếng Anh là gì?
"dễ hỏng" trong tiếng Anh là fragile (tính từ), perishable (tính từ), fragility (danh từ).