TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dối tiếng Anh là gì?

"dối" trong tiếng Anh là false (phó từ), lie, deceive.

false Phó từ

UK/fɔːls/US/fɔls/

Nghĩa: Dối, lừa.

  • to play someone falselừa ai, phản ai

Xem đầy đủ từ "false": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lie

UK/laɪ̯/US/laɪ̯/

  • Tom has no reason to lie.Tom chẳng có lí do gì để nói dối cả.
  • Tom has no need to lie.Tom không cần phải nói dối.

Xem đầy đủ từ "lie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deceive

UK/dɪˈsiːv/US/dɪˈsiːv/

  • It's wrong to deceive people, but worse to deceive yourself.Lừa dối người khác là sai, nhưng lừa dối bản thân thì còn tệ hơn.

Xem đầy đủ từ "deceive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dối tiếng Anh là gì?

"dối" trong tiếng Anh là false (phó từ), lie, deceive.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.