TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dỡ hàng tiếng Anh là gì?

"dỡ hàng" trong tiếng Anh là discharge (ngoại động từ), unload (nội động từ), unlade (ngoại động từ).

discharge Ngoại động từ

UK/dɪsˈtʃɑːdʒ/US/dɪsˈtʃɑɹdʒ/

Nghĩa: Dỡ (hàng); dỡ hàng (tàu thuỷ...).

Xem đầy đủ từ "discharge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unload Nội động từ

UK/ʌnˈləʊd/US/ʌnˈloʊd/

Nghĩa: Dỡ hàng.

  • to unload a shipdỡ hàng ở tàu xuống
  • to unload cargodỡ hàng

Xem đầy đủ từ "unload": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unlade Ngoại động từ

Nghĩa: Dỡ hàng.

Xem đầy đủ từ "unlade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unstow Ngoại động từ

Nghĩa: Dỡ hàng, bốc hàng (từ khoang).

Xem đầy đủ từ "unstow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unladen Ngoại động từ

Nghĩa: Dỡ hàng.

Xem đầy đủ từ "unladen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dỡ hàng tiếng Anh là gì?

"dỡ hàng" trong tiếng Anh là discharge (ngoại động từ), unload (nội động từ), unlade (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.