TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Diêm vương tiếng Anh là gì?

"diêm vương" trong tiếng Anh là Yama (danh từ riêng), pluto (danh từ), orcus (danh từ).

Yama Danh từ riêng

Nghĩa: Diêm La, Diêm Ma, Diêm Vương.

Xem đầy đủ từ "Yama": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pluto Danh từ

UK/ˈpluːtəʊ/US/ˈplutoʊ/

Nghĩa: Diêm vương.

  • When I was your age, Pluto was a planet.Hồi tôi bằng tuổi cậu, Diêm Vương vẫn còn là một hành tinh.

Xem đầy đủ từ "pluto": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orcus Danh từ

UK/ˈɔːrkəs/US/ˈɔːrkəs/

Nghĩa: Diêm vương.

Xem đầy đủ từ "orcus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plutonian Tính từ

UK/pluːˈtəʊ.nɪ.ən/US/pluˈtoʊ.ni.ən/

Nghĩa: (thuộc) Diêm vương, (thuộc) âm ty, (thuộc) địa ngục.

Xem đầy đủ từ "plutonian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hades Danh từ

UK/ˈheɪdiːz/US/ˈheɪdiːz/

Nghĩa: Diêm vương.

Xem đầy đủ từ "hades": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Diêm vương tiếng Anh là gì?

"diêm vương" trong tiếng Anh là Yama (danh từ riêng), pluto (danh từ), orcus (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.