Diêm vương tiếng Anh là gì?
"diêm vương" trong tiếng Anh là Yama (danh từ riêng), pluto (danh từ), orcus (danh từ).
Yama Danh từ riêng
Nghĩa: Diêm La, Diêm Ma, Diêm Vương.
pluto Danh từ
UK/ˈpluːtəʊ/US/ˈplutoʊ/
Nghĩa: Diêm vương.
- When I was your age, Pluto was a planet.Hồi tôi bằng tuổi cậu, Diêm Vương vẫn còn là một hành tinh.
orcus Danh từ
UK/ˈɔːrkəs/US/ˈɔːrkəs/
Nghĩa: Diêm vương.
plutonian Tính từ
UK/pluːˈtəʊ.nɪ.ən/US/pluˈtoʊ.ni.ən/
Nghĩa: (thuộc) Diêm vương, (thuộc) âm ty, (thuộc) địa ngục.
hades Danh từ
UK/ˈheɪdiːz/US/ˈheɪdiːz/
Nghĩa: Diêm vương.
Câu hỏi thường gặp
Diêm vương tiếng Anh là gì?
"diêm vương" trong tiếng Anh là Yama (danh từ riêng), pluto (danh từ), orcus (danh từ).