TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Diễn xuất tiếng Anh là gì?

"diễn xuất" trong tiếng Anh là act (động từ), perform, interpreter (danh từ).

act Động từ

UK/ækt/US/ækt/

Nghĩa: diễn, diễn xuất

Xem đầy đủ từ "act": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perform

UK/pəˈfɔːm/US/pɚˈfoɹm/

Xem đầy đủ từ "perform": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interpreter Danh từ

UK/ɪnˈtɜː.pɹɪ.tə/US/ɪnˈtɝ.pɹɪ.tɚ/

Nghĩa: Người trình diễn, người diễn xuất.

Xem đầy đủ từ "interpreter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rendition Danh từ

UK/ɹɛnˈdɪʃ(ə)n/US/ɹɛnˈdɪʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự thể hiện, sự biểu hiện, sự diễn xuất (kịch, âm nhạc, hội hoạ).

Xem đầy đủ từ "rendition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Diễn xuất tiếng Anh là gì?

"diễn xuất" trong tiếng Anh là act (động từ), perform, interpreter (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.