TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rendition

UK/ɹɛnˈdɪʃ(ə)n/ US/ɹɛnˈdɪʃ(ə)n/ giọng máy của trình duyệt

rendition nghĩa là sự thể hiện, sự biểu hiện, sự dịch.

Nghĩa của rendition

Danh từ

  1. Từ hiếm, nghĩa hiếm Sự thể hiện, sự biểu hiện, sự diễn xuất (kịch, âm nhạc, hội hoạ).
  2. Sự dịch.
  3. Từ hiếm, nghĩa hiếm Sự đầu hàng.

Dạng từ của rendition

Số nhiềurenditions
Ngôi thứ ba số ítrenditions
Hiện tại phân từ (-ing)renditioning
Quá khứ phân từrenditioned
Quá khứrenditioned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rendition

Đồng nghĩa

Họ từ của rendition

Câu ví dụ với rendition

  • That painting is a beautiful rendition of a Vietnamese riverside village. Bức tranh đó là sự thể hiện tuyệt đẹp về một làng quê ven sông Việt Nam.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

rendition nghĩa là gì?

rendition (danh từ) nghĩa là sự thể hiện, sự biểu hiện, sự dịch.

rendition phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rendition: giọng Anh (UK) /ɹɛnˈdɪʃ(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ɹɛnˈdɪʃ(ə)n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.