rendition
UK/ɹɛnˈdɪʃ(ə)n/
US/ɹɛnˈdɪʃ(ə)n/
giọng máy của trình duyệt
rendition nghĩa là sự thể hiện, sự biểu hiện, sự dịch.
Nghĩa của rendition
Danh từ
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Sự thể hiện, sự biểu hiện, sự diễn xuất (kịch, âm nhạc, hội hoạ).
- Sự dịch.
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Sự đầu hàng.
Dạng từ của rendition
| Số nhiều | renditions |
| Ngôi thứ ba số ít | renditions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | renditioning |
| Quá khứ phân từ | renditioned |
| Quá khứ | renditioned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rendition
Đồng nghĩa
Họ từ của rendition
Câu ví dụ với rendition
- That painting is a beautiful rendition of a Vietnamese riverside village. Bức tranh đó là sự thể hiện tuyệt đẹp về một làng quê ven sông Việt Nam.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
rendition nghĩa là gì?
rendition (danh từ) nghĩa là sự thể hiện, sự biểu hiện, sự dịch.
rendition phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rendition: giọng Anh (UK) /ɹɛnˈdɪʃ(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ɹɛnˈdɪʃ(ə)n/.