TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Diện tích tiếng Anh là gì?

"diện tích" trong tiếng Anh là area (danh từ), acreage (danh từ), superficiality (danh từ).

area Danh từ

UK/ˈɛəɹi.ə/

Nghĩa: Diện tích, bề mặt.

  • area under cropdiện tích trồng trọt
  • area of bearing(kỹ thuật) mặt tì, mặt đỡ

Xem đầy đủ từ "area": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acreage Danh từ

UK/ˈeɪk(ə)ɹɪd͡ʒ/

Nghĩa: Diện tích (tính theo mẫu Anh).

Xem đầy đủ từ "acreage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

superficiality Danh từ

UK/ˌsuː.pə.fɪʃ.iˈæl.ɪ.ti/

Nghĩa: Bề mặt, diện tích.

Xem đầy đủ từ "superficiality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

superficies Danh từ

UK/ˌsuː.pəˈfɪʃ.i.iːz/US/ˌsu.pɚˈfɪˌʃiz/

Nghĩa: Bề mặt, diện tích.

Xem đầy đủ từ "superficies": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Diện tích tiếng Anh là gì?

"diện tích" trong tiếng Anh là area (danh từ), acreage (danh từ), superficiality (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.