Diện tích tiếng Anh là gì?
"diện tích" trong tiếng Anh là area (danh từ), acreage (danh từ), superficiality (danh từ).
area Danh từ
UK/ˈɛəɹi.ə/
Nghĩa: Diện tích, bề mặt.
- area under cropdiện tích trồng trọt
- area of bearing(kỹ thuật) mặt tì, mặt đỡ
acreage Danh từ
UK/ˈeɪk(ə)ɹɪd͡ʒ/
Nghĩa: Diện tích (tính theo mẫu Anh).
superficiality Danh từ
UK/ˌsuː.pə.fɪʃ.iˈæl.ɪ.ti/
Nghĩa: Bề mặt, diện tích.
superficies Danh từ
UK/ˌsuː.pəˈfɪʃ.i.iːz/US/ˌsu.pɚˈfɪˌʃiz/
Nghĩa: Bề mặt, diện tích.
Câu hỏi thường gặp
Diện tích tiếng Anh là gì?
"diện tích" trong tiếng Anh là area (danh từ), acreage (danh từ), superficiality (danh từ).