TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Di chúc tiếng Anh là gì?

"di chúc" trong tiếng Anh là testament (danh từ), will, testamentary (tính từ).

testament Danh từ

UK/ˈtɛs.tə.mənt/US/ˈtɛs.tə.mənt/

Nghĩa: di chúc, chúc thư

  • to make one's testamentlàm di chúc

Xem đầy đủ từ "testament": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

will

UK/wɪl/US/wɪl/

Xem đầy đủ từ "will": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

testamentary Tính từ

Nghĩa: Lời di chúc, (thuộc) chúc thư.

  • testamentary rightquyền di chúc

Xem đầy đủ từ "testamentary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Di chúc tiếng Anh là gì?

"di chúc" trong tiếng Anh là testament (danh từ), will, testamentary (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.