TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

will

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/wɪl/ US/wɪl/ giọng máy của trình duyệt

will nghĩa là ý chí, chí, sự hăng say, sự quyết chí.

Nghĩa của will

Danh từ

  1. Ý chí, chí, ý định, lòng.
    • will can conquer habitý chí có thể chế ngự thói quen
    • strong willý chí mạnh mẽ
    • lack of willsự thiếu ý chí
    • free willtự do ý chí
    • it is my will that...ý tôi muốn rằng
    • where there's a will there's a way(tục ngữ) có chí thì nên
  2. Sự hăng say; sự quyết chí, sự quyết tâm.
    • to work with a willlàm việc hăng say
    • a will that overcomes all difficultiesquyết tâm khắc phục mọi khó khăn
  3. Nguyện vọng, ý muốn; ý thích.
    • against one's willtrái ý mình
    • at one's will and pleasuretuỳ ý mình
    • of one's free willhoàn toàn do ý muốn của mình
    • at willtheo ý muốn, tuỳ ý
    • to have one's willđạt ý muốn, toại nguyện
  4. Pháp lý Tờ di chúc, chúc thư.
    • to make one's willlàm chúc thư
    • last will and testamentdi mệnh, di chúc

Trợ động từ

  1. Muốn.
    • do as you willanh cứ làm theo như ý anh muốn
  2. Thuận, bằng lòng.
    • I hope you will singtôi hy vọng rằng anh sẽ bằng lòng hát
  3. Thường vẫn.
    • he would go for a walk every morningnó thường vẫn dạo chơi mỗi sáng
  4. Nếu, giá mà, ước rằng.
    • would I were in good healthgiá mà tôi khoẻ
  5. Phải, tất nhiên; ắt là, hẳn là, chắc là.
    • boys will be boyscon trai thì tất nhiên vẫn là con trai
    • and that will be his son with himhẳn là con ông ta đang đi với ông ta
  6. Nhất định sẽ.
    • accident will happentai nạn nhất định sẽ xảy ra
  7. Sẽ (tương lai).
    • I know he will change his mindtôi biết rằng nó sẽ thay đổi ý kiến
  8. Có thể.
    • the next stop will be Hai Duong, I supposetôi cho rằng ga sắp đến có thể là Hải Dương

Ngoại động từ

  1. Tỏ ý chí; có quyết chí.
  2. Định.
    • Heaven willed ittrời đã định như thế
  3. Buộc, bắt buộc.
    • to will oneselftự buộc phải
  4. Pháp lý Để lại bằng chúc thư.

Dạng từ của will

Ngôi thứ ba số ítwill
Hiện tại phân từ (-ing)willing
Quá khứwould
Quá khứ phân từ-
Số nhiềuwills

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với will

Đồng nghĩa

Họ từ của will

Cụm từ, thành ngữ với will

  • will you marry me — Lập gia đình tôi.

Câu ví dụ với will

  • Tomorrow, he will land on the moon. Ngày mai, anh ấy sẽ đặt chân lên mặt trăng
  • Anything that can be misunderstood will be. Cái gì dễ bị hiểu lầm thì sẽ luôn như vậy thôi.
  • Your secret will be safe with me. Bí mật của bạn sẽ được an toàn với tôi
  • How old will you be next year? Sang năm bạn bao nhiêu tuổi?
  • The ice will crack beneath our weight. Băng sẽ nứt dưới sức nặng của chúng ta.
  • Will you show me your passport, please? Xin ông vui lòng cho tôi xem hộ chiếu của ông.
  • She will be relocated to New Zealand. Cô ấy sẽ được chuyển tới New Zealand.
  • Whichever you choose, you will be satisfied. Cho dù chọn cái nào, bạn cũng sẽ thỏa mãn thôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ will

danh từ:; trợ động từ:; ngoại động từ

Câu hỏi thường gặp

will nghĩa là gì?

will (danh từ, trợ động từ, ngoại động từ) nghĩa là ý chí, chí, sự hăng say, sự quyết chí.

will phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của will: giọng Anh (UK) /wɪl/, giọng Mỹ (US) /wɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.