TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Di dân tiếng Anh là gì?

"di dân" trong tiếng Anh là migration (danh từ), people (ngoại động từ), emigration (danh từ).

migration Danh từ

UK/maɪˈɡɹeɪʃ(ə)n/

Nghĩa: di dân, di cư

Xem đầy đủ từ "migration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

people Ngoại động từ

UK/ˈpiː.pəl/US/ˈpi.pəl/

Nghĩa: Di dân.

  • to people a countrydi dân đến một nước

Xem đầy đủ từ "people": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emigration Danh từ

US/ˌɛ.mə.ˈɡreɪ.ʃən/

Nghĩa: di dân

Xem đầy đủ từ "emigration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immigrant

UK/ˈɪmɪɡɹənt/US/ˈɪmɪɡɹənt/

Xem đầy đủ từ "immigrant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

migrate

UK/maɪˈɡɹeɪt/US/maɪˈɡɹeɪt/

Xem đầy đủ từ "migrate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

migrant

UK/ˈmaɪɡɹənt/US/ˈmaɪɡɹənt/

Xem đầy đủ từ "migrant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Di dân tiếng Anh là gì?

"di dân" trong tiếng Anh là migration (danh từ), people (ngoại động từ), emigration (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.