TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Duỗi tiếng Anh là gì?

"duỗi" trong tiếng Anh là stretch (động từ), thrust out (cụm động từ), slacken (ngoại động từ).

stretch Động từ

UK/stɹɛt͡ʃ/US/stɹɛt͡ʃ/

Nghĩa: duỗi

Xem đầy đủ từ "stretch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thrust out Cụm động từ

Nghĩa: Duỗi (chân); lè (lưỡi); ưỡn (ngực).

Xem đầy đủ từ "thrust out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slacken Ngoại động từ

UK/ˈslæ.kən/US/ˈslæ.kən/

Nghĩa: Nới, làm chùng (dây); duỗi (bắp thịt); thả lỏng (đen & bóng).

Xem đầy đủ từ "slacken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

protraction Danh từ

Nghĩa: Sự kéo ra trước, sự duỗi (của cơ duỗi).

Xem đầy đủ từ "protraction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Duỗi tiếng Anh là gì?

"duỗi" trong tiếng Anh là stretch (động từ), thrust out (cụm động từ), slacken (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.