TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slacken

UK/ˈslæ.kən/ US/ˈslæ.kən/ giọng máy của trình duyệt

slacken nghĩa là nới, làm chùng, làm chận lại, chậm lại.

Nghĩa của slacken

Ngoại động từ

  1. Nới, làm chùng (dây); duỗi (bắp thịt); thả lỏng (đen & bóng).
  2. Làm chận lại; chậm (bước) lại.
  3. Làm giảm bớt, làm dịu bớt, làm bớt quyết liệt.

Nội động từ

  1. Trở nên uể oải.
  2. Trở nên phất phơ, trở nên chểnh mảnh.
  3. Giảm bớt.
  4. Đình trệ (sự buôn bán).
  5. Dịu đi, bớt quyết liệt.

Dạng từ của slacken

Ngôi thứ ba số ítslackens
Hiện tại phân từ (-ing)slackening
Quá khứ phân từslackened
Quá khứslackened

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với slacken

Đồng nghĩa

Họ từ của slacken

Câu hỏi thường gặp

slacken nghĩa là gì?

slacken (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nới, làm chùng, làm chận lại, chậm lại.

slacken phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slacken: giọng Anh (UK) /ˈslæ.kən/, giọng Mỹ (US) /ˈslæ.kən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.