Du cư tiếng Anh là gì?
"du cư" trong tiếng Anh là nomad (tính từ), nomadic (tính từ), bedouin (danh từ).
nomad Tính từ
UK/ˈnəʊmæd/US/ˈnoʊmæd/ giọng máy
Nghĩa: Nay đây mai đó; du cư.
- Tom is a nomad.Tom là người du cư.
nomadic Tính từ
UK/nəʊˈmæd.ɪk/US/noʊˈmæd.ɪk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nay đây mai đó; du cư.
- nomadic stagethời kỳ du cư
bedouin Danh từ
UK/ˈbɛd.(ə.)wɪn/US/ˈbɛd.(ə.)wɪn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người du cư.
Câu hỏi thường gặp
Du cư tiếng Anh là gì?
"du cư" trong tiếng Anh là nomad (tính từ), nomadic (tính từ), bedouin (danh từ).