TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Du cư tiếng Anh là gì?

"du cư" trong tiếng Anh là nomad (tính từ), nomadic (tính từ), bedouin (danh từ).

nomad Tính từ

UK/ˈnəʊmæd/US/ˈnoʊmæd/ giọng máy

Nghĩa: Nay đây mai đó; du cư.

  • Tom is a nomad.Tom là người du cư.

Xem đầy đủ từ "nomad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nomadic Tính từ

UK/nəʊˈmæd.ɪk/US/noʊˈmæd.ɪk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nay đây mai đó; du cư.

  • nomadic stagethời kỳ du cư

Xem đầy đủ từ "nomadic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bedouin Danh từ

UK/ˈbɛd.(ə.)wɪn/US/ˈbɛd.(ə.)wɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người du cư.

Xem đầy đủ từ "bedouin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Du cư tiếng Anh là gì?

"du cư" trong tiếng Anh là nomad (tính từ), nomadic (tính từ), bedouin (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.