TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nomadic

UK/nəʊˈmæd.ɪk/ US/noʊˈmæd.ɪk/ giọng máy của trình duyệt

nomadic nghĩa là nay đây mai đó, du cư.

Nghĩa của nomadic

Tính từ

  1. Nay đây mai đó; du cư.
    • nomadic stagethời kỳ du cư

Dạng từ của nomadic

So sánh hơnmore nomadic
So sánh nhấtmost nomadic

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nomadic

Đồng nghĩa

Họ từ của nomadic

Câu hỏi thường gặp

nomadic nghĩa là gì?

nomadic (tính từ) nghĩa là nay đây mai đó, du cư.

nomadic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nomadic: giọng Anh (UK) /nəʊˈmæd.ɪk/, giọng Mỹ (US) /noʊˈmæd.ɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.